Báo cáo tài chính thông tư 133

      222
*

Đăng ký học HỌC KẾ TOÁN THỰC TẾ KẾ TOÁN THUẾ NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN MẪU BIỂU - CHỨNG TỪ NGHỀ NGHIỆP - VIỆC LÀM VAN BẢN PHÁP LUẬT MỚI




Mẫu báo cáo tình hình tài chính theo Thông tư 133 gồm 2 mẫu là: Mẫu B01a-DNN và B01b-DNNÁp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục; Hướng dẫn cách lập Báo cáo tài chính theo Thông tư 133.

Bạn đang xem: Báo cáo tài chính thông tư 133

- Tùy theo đặc điểm hoạt động và yêu cầu quản lý, DN lựa chọn lập Báo cáo tình hình tài chính theo Mẫu B01b - DNN hoặc Mẫu B01a - DNN.- Mẫu B01a-DNN: Tài sản và nợ phải trả trên Báo cáo tình hình tài chính được trình bày theo tính thanh khoản giảm dần.- Mẫu B01b-DNN: Tài sản và nợ phải trả trên Báo cáo tình hình tài chính được trình bày thành ngắn hạn và dài hạn.Cách lựa chọn như sau: -> DN mới thành lập:Thông thường các DN hay chọn Mẫu B01a-DNN.
-> DN đang hoạt động: Các bạn phải kiểm tra xem năm trước DN m nộp Mẫu nào thì năm nay phải nộp theo Mẫu đó. Ví dụ: Năm 2019 Kế toán Thiên Ưng nộp Mẫu 01a -> Thì sang năm 2020 cũng phải nộp theo Mẫu 01a (Trường hợp Cty muốn thay đổi thì phải Thông báo bằng văn bản gửi lên cơ quan thuế trước khi thực hiện).
Kế toán Thiên Ưng xin chia sẻ 2 Mẫu báo cáo tình hình tài chínhB01a-DNN và B01b-DNN để các bạn tham khảo và lựa chọn:1. Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu B01a - DNN)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNHTại ngày... tháng ... năm ...(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
12345
TÀI SẢN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110
II. Đầu tư tài chính120
1. Chứng khoán kinh doanh121
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn122
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác123
4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*)124(...)(...)
III. Các khoản phải thu130
1. Phải thu của khách hàng131
2. Trả trước cho người bán132
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc133
4. Phải thu khác134
5. Tài sản thiếu chờ xử lý135
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)136(...)(...)
IV. Hàng tồn kho140
1. Hàng tồn kho141
2. Dự phòng giảm giả hàng tồn kho (*)142(...)(...)
V. Tài sản cố định150
- Nguyên giá151
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)152(...)(...)
VI. Bất động sản đầu tư160
- Nguyên giá161
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)162(...)(...)
VII. XDCB dở dangVIII. Tài sản khác1. Thuế GTGT được khấu trừ2. Tài sản khác170180181182
TỔNG CỘNG TÀI SẢN(200=110+120+130+140+150+160+170+180)200
NGUỒN VỐN
I. Nợ phải trả1. Phải trả người bán2. Người mua trả tiền trước3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước4. Phải trả người lao động5. Phải trả khác6. Vay và nợ thuê tài chính7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh8. Dự phòng phải trả9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệII. Vốn chủ sở hữu1. Vốn góp của chủ sở hữu2. Thặng dư vốn cổ phần3. Vốn khác của chủ sở hữu300311312313314315316317318319320400411412413
4. Cổ phiếu quỹ (*)5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối414415416417(...)(...)
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN(500=300+400)500

KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, họ tên)Lập, ngày ... tháng ... năm ...

Xem thêm: Tải Game Liên Minh Người Que, Liên Minh Huyền Thoại Phiên Bản Người Que

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT(Ký, họ tên, đóng dấu)

-----------------------------------------------------------------------------------------------------
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNHTại ngày ... tháng... năm ...(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
CHỈ TIÊUMã sốThuyết minhSố cuối nămSố đầu năm
12345
TÀI SẢN
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN(100=110+120+130+140+150)100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn120
1. Chứng khoán kinh doanh121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)122(...)(...)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ngắn hạn123
III. Các khoản phải thu ngắn hạn130
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng131
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn132
3. Phải thu ngắn hạn khác133
4. Tài sản thiếu chờ xử lý134
5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)135(...)(...)
IV. Hàng tồn kho140
1. Hàng tồn kho141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)142(...)(...)
V. Tài sản ngắn hạn khác150
1. Thuế GTGT được khấu trừ151
2. Tài sản ngắn hạn khác152
B - TÀI SẢN DÀI HẠN(200=210+220+230+240+250+260)200
I. Các khoản phải thu dài hạn210
1. Phải thu dài hạn của khách hàng211
2. Trả trước cho người bán dài hạn212
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc213
4. Phải thu dài hạn khác214
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)215(...)(...)
II. Tài sản cố định220
- Nguyên giá221
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)222(...)(...)
III. Bất động sản đầu tư230
- Nguyên giá231
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)232(...)(...)
IV. Xây dựng cơ bản dở dang240
V. Đầu tư tài chính dài hạn250
1. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác251
2. Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác (*)252(...)(...)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn dài hạn253
VI. Tài sản dài hạn khác260
TỔNG CỘNG TÀI SẢN(300=100+200)300
NGUỒN VỐN
C- NỢ PHẢI TRẢ(400=410+420)400
I. Nợ ngắn hạn1. Phải trả người bán ngắn hạn2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước4. Phải trả người lao động5. Phải trả ngắn hạn khác6. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn7. Dự phòng phải trả ngắn hạn8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi410411412413414415416417418
II. Nợ dài hạn420
1. Phải trả người bán dài hạn421
2. Người mua trả tiền trước dài hạn422
3. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh423
4. Phải trả dài hạn khác424
5. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn425
6. Dự phòng phải trả dài hạn426
7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ427
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU(500=511+512+513+514+515+516+517)500
1. Vốn góp của chủ sở hữu511
2. Thặng dư vốn cổ phần512
3. Vốn khác của chủ sở hữu513
4. Cổ phiếu quỹ (*)514(...)(...)
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái515
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu516
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối517
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN(600=400+500)600
NGƯỜI LẬP BIỂU(Ký, họ tên)KẾ TOÁN TRƯỞNG(Ký, họ tên)
Lập, ngày ... tháng ... năm ...NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, họ tên, đóng dấu)
------------------------------------------------------------------------
Ghi chú:(1) Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.(2) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).(3) Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”.(4) Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.
Trường hợp bạn không tải về được thì làm theo cách sau:Bước 1: Comment mail vào phần bình luận bên dướiBước 2: Gửi yêu cầu vào mail:tinhte.edu.vn
gmail.com(Tiêu đề ghi rõ Mẫu sổ muốn tải)
--------------------------------------------------------------------------
*

Cùng chủ đề: Mẫu Báo cáo tình hình tài chính theo Thông tư 133, mẫu Báo cáo tình hình tài chính B01a-DNN, mẫu Báo cáo tình hình tài chính B01b-DNN, cách lập báo cáo tình hình tài chính, Mẫu báo cáo tài chính theo thông tư 133, mẫu báo cáo tài chính mới nhất